Pinyin:

Tổng quan

(văn học) (về đất) khô và cứng (dùng trong địa danh)

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đônghaak6
Chú âmㄏㄜˋ
Hán ngữ Trung cổghrak
Phản thiết胡格切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 垎hè 1.土壤板结而坚硬。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) (of soil) dry and hard|(used in place names)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】胡格切【集韻】轄格切,𠀤音楁。【說文】水乾也。一曰堅也。 又【廣韻】垎索,狂也。

Thuyết Văn

水乾也。 从土。各聲。 一曰堅也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

乾音干。玉篇、廣韵皆作土乾也爲長。謂土中之水乾而無潤也。王逸九思。冰凍兮垎澤。自注。垎、竭也。寒而水澤竭成冰。按水澤竭所謂乾也。今楚辭作洛澤。廣韵、集韵十九鐸皆引冬冰兮𠗂澤。誤甚。 胡格切。古音在五部。讀如貉。 按乾與堅義相成。水乾則土必堅。齊民要術曰。溼耕堅垎。數年不佳。謂耕溼田則土堅垎不佳也。學記曰。發然後禁。則扞格而不勝。注曰。格讀如凍垎之垎。扞格、堅不可入之皃。正義云。言格是堅彊。譬如地之凍則堅彊難入。故云如凍垎之垎。但今人謂地堅爲垎也。正義本注是凍垎。陸德明本是凍𠗂。陸非孔是。管子。沙土之次曰五塥。塥葢謂堅垎。

【垎】 (hách.”) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 各 (các) Phiên thiết: Hồ cách thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 格 (cách) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Nước.) kiền (Một quẻ đầu tám quẻ ) vậy Một thuyết khác: 堅也

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư