垐
Pinyin: cí
Tổng quan
Âm Hán Việt:tứcTổng nét: 9Bộ:thổ 土(+6 nét)Hình thái:⿱次土Nét bút:丶一ノフノ丶一丨一Thương Hiệt: IOG (戈人土)Unicode:U+5790Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:ci4 㘹堲Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cí |
|---|---|
| Quảng Đông | ci4 |
| Nhật Bản | NIKUMU |
| Hán ngữ Trung cổ | zii |
| Phản thiết | 才資切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 垐cí 1.用土铺路。 2.用于人名。《明史.林汝翥传》有林垐。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:堲【廣韻】疾資切【集韻】才資切,𠀤音茨。【說文】以土增大道上。古作堲。 考證:〔【說文】以土增大道上。一作㘹。〕 謹照原文一作㘹改古作堲。
Thuyết Văn
㠯土增大道上。 从土。次聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
增、益也。此與茨同意。以艸次於屋上曰茨。以土次於道上曰垐。 疾資切。古音在十二部。
【垐】 (tư) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 次 (thứ) Phiên thiết: Tật tư thiết Thượng tự: 疾 (tật) | Hạ tự: 資 (tư) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dĩ thổ (Đất. Như {niêm thổ} ) tăng (Thêm. Như {nguyên cả) đại (Lớn.) đạo (Đường cái thẳng.)…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn