垑
Pinyin: chǐ
Tổng quan
Tổng nét: 9Bộ:thổ 土(+6 nét)Hình thái:⿰土多Nét bút:一丨一ノフ丶ノフ丶Thương Hiệt: GNIN (土弓戈弓)Unicode:U+5791Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𡋝Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chǐ |
|---|---|
| Quảng Đông | ci2 |
| Hán ngữ Trung cổ | chjex |
| Phản thiết | 尺氏切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
| Vận | 紙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 垑chǐ 1.自恃土地多。《说文.土部》"垑,恃也。"一说同"恀"。 2.治土。 3.地名。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】尺氏切【集韻】敞尓切,𠀤音哆。【說文】恃也。謂恃土地。【字彙】治土也。
Thuyết Văn
恃也。 从土。多聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵曰。垑、恃土地也。疑所見是完本。恃土地者、自多其土地。故字从多土。玉篇。垑、治土地名。恐有錯誤矣。釋詁曰。恀、恃也。謂自多之意。一說爾雅葢本作垑。故許同之。 尺氏切。古音在十七部。
【垑】 (xi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 多 (đa) Phiên thiết: Xích thị thiết Thượng tự: 尺 (xích) | Hạ tự: 氏 (thị) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'inh' Suy luận: xinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thị (Cậy) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 𡋝