垔
Pinyin: yīn
Tổng quan
ngăn chặn đắp đập chuyển hướng dòng chảy mô đất
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yīn |
|---|---|
| Quảng Đông | jan1 |
| Nhật Bản | HUSAGU |
| Chú âm | ㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qjin |
| Baxter-Sagart | [q]i[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [q]i[n] |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 阻塞、堵塞。《說文解字.土部》:「垔,塞也。……〈商書〉曰:『鯀垔洪水。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 垔yīn 1."堙"﹑"陻"的古字。堵塞。 2.充实。
Eng
- CC-CEDICT to restrain|to dam a stream and change its direction|a mound
Nguồn gốc
top-bottom
Thuyết Văn
𡫳也。 从土。㢴聲。 商書曰。 鯀垔洪水。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按此字古書多作堙、作陻。眞字乃廢矣。左傳井堙木刊服注、周語墮高堙庳韋注皆同此。 於眞切。古音在十三部。 大徐尙書曰、小徐書曰皆誤。 周書鴻範文。左傳與許例云商書。
【垔】(nhân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 㢴 (tây) Phiên thiết: 於眞切 → ư + chân Dị thể: Cổ văn: 西 Nghĩa: 𡫳 vậy。 từ thổ (đất)。㢴 thanh。商 『Kinh Thư』viết: 。鯀垔洪thủy (nước)。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 堙 · 陻 · 㘻 · 䧣 · 𡊹 · 𡋘 · 𡌓 · 𡍏 · 𡍯 · 𡎱 · 𡐲 · 𡓓