yáo

Pinyin: yáo

Tổng quan

biến thể của 堯 尧, vua Nghiêu truyền thuyết, khoảng năm 2200 TCN đê điều

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyáo
Quảng Đôngjiu4
Nhật BảnGEU
Chú âmㄧㄠˊ
Hán ngữ Trung cổngeu
Phản thiết倪幺切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 土高起的樣子。《說文解字.土部》:「垚,土高貌。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 堯|尧, legendary emperor Yao, c. 2200 BC|embankment

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】五聊切【集韻】【韻會】倪幺切,𠀤同堯。从三土積纍而上。象高形。

Thuyết Văn

土高皃。 从三土。 凡垚之屬皆从垚。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

依韵會所據本。與廣韵合。 會意。吾𦕼切。二部。

【垚】 (nghiêu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 三土 (tam thổ) + 垚 (nghiêu) Nghĩa: thổ (Đất. Như {niêm thổ} ) cao (Cao. Trái lại với th) mạo

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư