垞
Pinyin: chá
Tổng quan
đồi nhỏ (dùng trong địa danh)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chá |
|---|---|
| Quảng Đông | caa4 |
| Nhật Bản | TA |
| Hàn Quốc | 타 |
| Chú âm | ㄔㄚˊ |
| Phản thiết | 直加切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.小土丘。唐.王維〈北垞〉詩:「北垞湖水北,雜樹映朱闌。」宋.楊萬里〈過花橋〉詩:「北垞通南埭,前花映後花。」 2.國名。古嵩國,故城約在今大陸地區江蘇省銅山縣北,城西南有嵩侯廟。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 垞 (形声。从土,宅声。本义小土山) 同本义 古地名 垞chá小土山。多见于人名。
Eng
- CC-CEDICT mound|small hill|(used in place names)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】直加切。同𨼑。小丘名。【揚子·方言】兗人呼實城中曰姹。 又地名。垞城,在徐州北。【輿地志】垞,古嵩國。城西南有嵩侯廟。○按《玉篇》古文宅作𡧪,王維詩有南𡧪北𡧪,註入聲,俗讀若茶,疑卽一字譌分。
Tự hình
- Khải thư