垟
Pinyin: yáng
Tổng quan
cừu đất sét chôn cùng người chết
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yáng |
|---|---|
| Quảng Đông | joeng4 |
| Nhật Bản | YOU |
| Chú âm | ㄧㄢˊ |
| Phản thiết | 余章切 |
| Thanh mẫu | 以 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 垟yáng〈方〉田地。多见于地名上家~,在浙江省。
Eng
- CC-CEDICT clay sheep buried with the dead
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】與章切【集韻】余章切,𠀤音洋。土精也。【易說】泰山失金雞,西嶽失玉垟。 又土怪也。【史記·孔子世家】季桓子穿井,獲一土缶,其中有羊,問于仲尼。曰:以丘所聞,土之怪則羵垟也。或作羊。
Tự hình
- Khải thư