dàng

Pinyin: dàng

Tổng quan

(phương ngữ) bờ đất trong sông hoặc ruộng (để tưới tiêu)

垱䟔垱泸 · 三垱 · 𭁈垱 · 翠羽明垱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindàng
Quảng Đôngdong3
Chú âmㄉㄢˋ

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 垱dàng 1.方言。为便于灌溉而筑的小土堤。 2.用为与当地所筑堤堰有关的地名。江西省南昌县嵩安乡有舒家垱,丰城县剑江西有绳湾垱,又县西七十里滨瑞河有滕坊垱,都 是堤堰之属。见清《嘉庆一统志.江西.南昌府二》。

Eng

  • CC-CEDICT (dialect) earthen dyke in a river or rice paddy (for irrigation purposes)

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 垱 · 壋 · 垱 · 壋