xiàn

Pinyin: xiàn

Tổng quan

Tổng nét: 10Bộ:thổ 土(+7 nét)Hình thái:⿰土見Nét bút:一丨一丨フ一一一ノフThương Hiệt: GBUU (土月山山)Unicode:U+57B7Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𰉚Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiàn
Quảng Đôngjin6
Hán ngữ Trung cổghenx
Phản thiết吉典切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 垷xiàn 1.用泥土涂墙。 2.地名,即大坂。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤胡典切,音現。泥塗。又大阪。 又【廣韻】古典切【集韻】吉典切,𠀤音繭。塗也。

Thuyết Văn

涂也。 从土。見聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

以下五涂字皆涂泥引申之義也。涂泥可以附物者也。故引伸之、用以附物亦曰涂。詩角弓曰。如塗塗附。傳曰。塗、泥也。附、箸也。按上涂謂泥。下涂附連讀謂箸。鄭箋則謂以塗塗木桴。涂附謂之垷。廣雅。挸、拭也。卽垷字之異也。 胡典切。十四部。

【垷】 (ciển) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 見 (kiến) Phiên thiết: Hồ điển thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 典 (điển) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hiện (âm hệ: 0 | từ vựng:…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𰉚