垹
Pinyin: bāng
Tổng quan
Tổng nét: 9Bộ:thổ 土(+6 nét)Hình thái:⿰土邦Nét bút:一丨一一一一ノフ丨Thương Hiệt: GQJL (土手十中)Unicode:U+57B9Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bāng |
|---|---|
| Quảng Đông | bong1 |
| Nhật Bản | HOU |
| Hán ngữ Trung cổ | prung |
| Phản thiết | 悲江切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 江 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bựng bựng đất [Eng: a block of soil]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 垹bāng 1.一种形状象手掌的药物。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】博江切【集韻】悲江切,𠀤音邦。土精也。【宋小說】徐廷評監廬州酒稅,河次得一物,如小兒掌無指,懼而貍之。或曰此白澤圖所謂垹也,食之多力。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 挷 · 挷