fáng

Pinyin: fáng

Tổng quan

Âm Hán Việt:địa,phòng,phườngTổng nét: 9Bộ:thổ 土(+6 nét)Hình thái:⿱防土Nét bút:フ丨丶一フノ一丨一Thương Hiệt: NSG (弓尸土)Unicode:U+57C5Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 地坊防𨹛Không hiện chữ? 𡌌Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfáng
Quảng Đôngfong4

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 埅fáng 1.堤坝。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】同防。【呂氏春秋】季春之月,命有司修利隄埅。一作防。 又【字彙補】古文地字。【亢倉子·臣道篇】埅生反物。又【全道篇】靖者,道之埅。

Thuyết Văn

防或从土。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

俗字所由作坊也。俗又以坊爲邑里之名。

【埅】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 土 (thổ ⟨độ|đỗ⟩ (Đất. Như {niêm thổ} )) Nghĩa: phòng (Cái đê.) hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư