juǎn

Pinyin: juǎn

Tổng quan

Tổng nét: 10Bộ:thổ 土(+7 nét)Hình thái:⿰土肙Nét bút:一丨一丨フ一丨フ一一Thương Hiệt: GRB (土口月)Unicode:U+57CDĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 㙅Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjuǎn
Quảng Đônggyun2
Hán ngữ Trung cổghuenx
Phản thiết古泫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 埍juǎn 1.犹牢狱。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤乎𤱶切,音泫。【說文】徒隸所居也。 又【集韻】一曰女牢。 又一曰亭部。 又【廣韻】姑泫切【集韻】【類篇】古泫切,𠀤音畎。義同。

Thuyết Văn

徒隷所凥也。 一曰女牢。 一曰亭部。 从土。肙聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

徒隷、賤者偁。 𨻼牢所以拘罪者也。其拘女者曰埍。 葢謂鄉亭之繫也。韓詩宜犴宜獄云。鄉亭之繫曰犴。朝廷曰獄。 古泫切。十四部。

【埍】 (cuyễn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 肙 (uyền) Phiên thiết: Cổ huyễn thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 泫 (huyễn) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'yên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: kiển (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đồ (Đi bộ. Lính bộ binh ) lệ (Cũng như chữ {lệ} [隸) sở (Xứ sở. Như {công sở}) cư…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư