埐
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zam1 |
|---|---|
| Nhật Bản | SHIN |
| Hán ngữ Trung cổ | cim |
| Phản thiết | 才淫切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 侵 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】子心切【集韻】咨林切,𠀤音祲。【說文】埐,地也。 又【廣韻】昨淫切【集韻】才淫切,𠀤音岑。地名。
Thuyết Văn
地也。 从土。㑴省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
未詳。 各本作聲。無此字。今正。籒文亦省作也。子林切。七部。
【埐】(tâm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 㑴省 (xâm) Phiên thiết: 子林切 → tí + lâm Nghĩa: địa (đất) vậy。 từ thổ (đất)。㑴 thanh phù lược。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡎹