埜
dã
Hán Việt: dã · Pinyin: yě
Tổng quan
biến thể cũ của 野[ye3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yě |
|---|---|
| Hán Việt | dã |
| Quảng Đông | je5 |
| Nhật Bản | NO |
| Hàn Quốc | 야 |
| Chú âm | ㄧㄝˇ |
| Baxter-Sagart | lAʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | lAʔ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {dã} [野].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.野的古字。《玉篇.土部》:「埜,古文野。」 2.姓。如明代有埜佑。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 埜yě 1."野"的古字。 2.姓。明正统中,南昌有千户埜佑。见《正字通》。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 野[ye3]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】野古作埜。註詳里部四畫。【史記·司馬相如傳】膏液潤埜草而不辭。 又姓。明正統中南昌千戸埜佑,固安人。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 野 · 野 · 野