lǔn

Pinyin: lǔn

Tổng quan

Tổng nét: 11Bộ:thổ 土(+8 nét)Hình thái:⿰土侖Nét bút:一丨一ノ丶一丨フ一丨丨Thương Hiệt: GOMB (土人一月)Unicode:U+57E8Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 陯𤲕𫭢Không hiện chữ? 䑳㖮𢀧𠗣腀碖棆崘婨𡐇Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlǔn
Quảng Đôngleon4
Phản thiết縷尹切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 埨lǔn 1.田中土垄。 2.用于人名。《明史.诸王传四》徽庄王朱见沛之子名载埨。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】縷尹切,淪上聲。壟土也。 又盧困切,音論。坎陷也。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 𫭢