埩
Tổng quan
chĩnh chĩnh rượu, chĩnh gạo [Eng: a jar of wine, a jar of wine]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zang1 |
|---|---|
| Nhật Bản | TAGAYASU |
| Hàn Quốc | 정 |
| Hán ngữ Trung cổ | creng |
| Phản thiết | 側莖切 |
| Thanh mẫu | 莊 |
| Vận | 耕 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】側莖切【集韻】甾莖切,𠀤音爭。理也,治也。 又【廣韻】士耕切【集韻】鉏耕切,𠀤音崢。魯城北門池。
Thuyết Văn
治也。 从土。爭聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
治土曰埩。廣韵曰。埩、魯城北門池也。公羊傳作爭。許水部作淨。 疾郢切。十一部。廣韵側莖切。其埩門字士耕切。
【埩】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 爭 (tranh) Nghĩa: trì (Sửa. Tô Thức [蘇軾] : ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư