dōng

Pinyin: dōng

Tổng quan

Âm Nôm: đống Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindōng
Quảng Đôngdung1
Nhật BảnTOU
Hán ngữ Trung cổtung
Phản thiết都籠切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đống Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đống Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: đống Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 埬dōng 1.地名用字。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】德紅切【集韻】都籠切,𠀤音東。上埬,地名。與堜別。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𪣆