tàn

Pinyin: tàn

Tổng quan

Âm Hán Việt:đàm,đànTổng nét: 11Bộ:thổ 土(+8 nét)Hình thái:⿰土炎Nét bút:一丨一丶ノノ丶丶ノノ丶Thương Hiệt: GFF (土火火)Unicode:U+57EEĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 壜Không hiện chữ? 1. (Danh) Đất bằng phẳng mà dài.2. § Tục viết là 壜.3. § Cũng là một dạng khác của “đàn” 罈. 1. (Danh) Đất bằng phẳng mà dài.2. § Tục viết là 壜.3. § Cũng là một dạng khác của “đàn…

壏埮 · 酒埮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintàn
Quảng Đôngtaam3
Nhật BảnTAN
Hàn Quốc
Phản thiết吐濫切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm cơ cơ nghiệp [Eng: inheritance]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vịm Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cơ Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 埮tàn 1.见"壏埮"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】吐濫切,音倓。壏埮,地平而長。 又【正字通】徒甘切,音談。甒屬。俗作壜。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Khải thư