埰
thải
Hán Việt: thải
Tổng quan
biến thể cũ của 采[cai4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | thải |
|---|---|
| Quảng Đông | coi2 |
| Nhật Bản | TSUKA |
| Hàn Quốc | 채 |
| Chú âm | ㄘㄞˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | chaih |
| Phản thiết | 倉代切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 代 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dị dạng của chữ [采].
Eng
- CC-CEDICT old variant of 采[cai4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤倉代切,音菜。埰地也。 又【集韻】此宰切,音採。【揚子·方言】冢,或謂之埰。【郭璞註】古者卿大夫有采地,死葬之,因名。【正字通】采官也。因官食地,故曰采地。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 采 · 采