chù

Pinyin: chù

Tổng quan

Âm Hán Việt:thúcTổng nét: 11Bộ:thổ 土(+8 nét) 俶透Không hiện chữ? 𡹧𠴫椒婌Không hiện chữ? Hơi dưới đất bốc lên

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchù
Quảng Đôngcuk1
Nhật BảnHAJIME
Hán ngữ Trung cổchjuk

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 埱chù 1.气从地上蒸发。 2.用于人名。《明史.宪王季堄传》有朱季埱。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤昌六切,音叔。【說文】氣出土。一曰始也。與俶同。

Thuyết Văn

气出土也。 一曰始也。 从土。叔聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

气之出土滃然。故埱與歜音義皆略同。引申爲凡气出之偁。或叚借椒爲埱。周頌曰。有飶其香。有椒其馨。傳曰。飶、芬香也。椒猶飶也。按椒沈作俶。尺叔反。沈說善矣。若作埱尤合。飶與埱皆謂香气突出觸鼻。非謂椒𦕼也。 俶下云。一曰始也。此與音義皆同。 昌六切。三部。

【埱】 (ơi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 叔 (thúc) Phiên thiết: Xương lục thiết Thượng tự: 昌 (xương) | Hạ tự: 六 (lục) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: xức (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khí (Hơi) xuất (Ra ngoài) thổ (Đất. Như {niêm thổ} ) vậy。 Một thuyết khác thủy (Mới)…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư