埻
Pinyin: zhǔn
Tổng quan
văn) Tâm ở giữa bia bắn tên.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhǔn |
|---|---|
| Quảng Đông | deoi1 |
| Nhật Bản | MATO |
| Hàn Quốc | 준 |
| Hán ngữ Trung cổ | cjynx |
| Phản thiết | 朱閏切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 準 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 箭靶。同「準」。《廣韻.上聲.準韻》:「埻,射的。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤之尹切,音準。射的。【周禮】或作準。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤朱閏切,音甽。壘土也。 又【集韻】徒臥切,音憜。亦曰射堋。 又都回切,音堆。攢塗所覆。 又光鑊切,音郭。流沙中有埻端國。見【山海經】。
Thuyết Văn
𡓑旳。 䠶臬也。 从土。𦎫聲。讀若準。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本無此二字。今補。木部臬下曰。䠶旳也。此與爲轉注。亦有單言者。旳、明也。亦有單言旳者。 周禮司裘注曰。以虎狼豹麋之皮飾侯側。又方制之以爲。謂之鵠。箸於侯中。卽之叚借字也。詩小雅以勺爲旳。吕氏春秋曰。射而不中。反修于招。高云。于招、藝也。按于當作干。藝同臬。戰國策。以其類爲招。春秋後語作以其頸爲招。文𨕖詠懷詩注引作以其頸爲旳。招卽旳字。 之允切。十三部。
【埻】(đoạ) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 𦎫 Phiên thiết: 之允切 → chi + duẫn | Đọc như: 準 (chuẩn) Nghĩa: 𡓑旳。䠶臬 vậy。 từ thổ (đất)。𦎫 thanh。 đọc như 準。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡓑 · 𡓣