Pinyin:

Tổng quan

Tổng nét: 11Bộ:thổ 土(+8 nét)Hình thái:⿱取土Nét bút:一丨丨一一一フ丶一丨一Thương Hiệt: SEG (尸水土)Unicode:U+57FEĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):キョ (kyo),シュ (shu)Âm Quảng Đông:zeoi6 𡒍Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngzeoi6
Nhật BảnSHU
Hán ngữ Trung cổzyoh
Phản thiết才句切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 埾jù 1.积聚的土。引申为聚集。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】才句切【集韻】【韻會】从遇切【正韻】族遇切,𠀤音聚。【說文】土積也。从聚省。《廣韻》垜也。 考證:〔【說文】土積也。一曰,築也。从聚省。〕 謹照原文無一曰築也之語,謹省此四字。於从聚省下增廣韻垜也。

Thuyết Văn

積土也。 从土。聚省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

捊下曰。引埾也。引申爲凡聚之偁。各書多借爲聚字。白虎通。琮之爲言埾也。象萬物之宗埾也。今乃譌爲聖。 舉形聲包會意也。才句切。古音在四部。

【埾】(tú) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 聚省 (tụ) Phiên thiết: 才句切 → tài + câu Nghĩa: 積thổ (đất) vậy。 từ thổ (đất)。聚 thanh phù lược。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 𡒍