堛
Pinyin: bì
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bì |
|---|---|
| Quảng Đông | pik1 |
| Nhật Bản | TSUCHIKURE |
| Hán ngữ Trung cổ | phik |
| Phản thiết | 芳逼切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bức
- Bảng Tra Chữ Nôm bậc bậc trên [Eng: the elders]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bậc Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bậc Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 堛 土块 堛,土块也。--《玉篇》 堛bì 1.土块。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】芳逼切【集韻】【韻會】拍逼切,𠀤音偪。【說文】凷也。 又【集韻】【韻會】𠀤筆力切。音湢。義同。
Thuyết Văn
凷也。 从土。畐聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋言。凷、堛也。郭引枕王以堛。堛卽墣之異文。禮運蕢桴注曰。蕢讀爲凷。聲之誤也。凷、堛也。 芳逼切。一部。
【堛】 (bực ⟨bức|phức|bậc⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 畐 (ầy) Phiên thiết: Phương bức thiết Thượng tự: 芳 (phương) | Hạ tự: 逼 (bức) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phức (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khối (Hòn đất. Lễ ngày xưa) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㽬