堜
Pinyin: liàn
Tổng quan
Tổng nét: 12Bộ:thổ 土(+9 nét)Hình thái:⿰土柬Nét bút:一丨一一丨フ丶ノ一丨ノ丶Thương Hiệt: GDWF (土木田火)Unicode:U+581CĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liàn |
|---|---|
| Quảng Đông | lin6 |
| Nhật Bản | REN |
| Hán ngữ Trung cổ | lenh |
| Phản thiết | 郞甸切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 霰 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 堜liàn 1.地名用字。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤郞甸切,音練。堜塘,墟名,在吳都。一曰在博平。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 埬 · 埬