gèng

Pinyin: gèng

Tổng quan

Âm Hán Việt:căngTổng nét: 12Bộ:thổ 土(+9 nét)Hình thái:⿰土恒Nét bút:一丨一丶丶丨一丨フ一一一Thương Hiệt: GPMM (土心一一)Unicode:U+5829Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:gang2,gang3 𡍷Không hiện chữ? 𡍷𦞌𣕲𠷐Không hiện chữ? Đường đi

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingèng
Quảng Đônggang2
Nhật BảnMICHI
Chú âmㄍㄥˋ
Hán ngữ Trung cổkongh
Phản thiết居鄧切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 道路。《儀禮.既夕禮》:「唯君命止柩於堩,其餘則否。」《禮記.雜記下》:「非從柩與反哭,無免於堩。」漢.鄭玄.注:「堩,道路也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 堩gèng 1.道路。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤居鄧切,音亙。【博雅】道也。【禮·曾子問】葬引至于堩。又【儀禮·旣夕】唯君命止匛于堩。本作堩。俗从舟作堩。別作堩。堩,从恆(𢛢)。堩,从土从忄从𠄨。𡍷,重码字。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𡍷