zōng

Pinyin: zōng

Tổng quan

Tổng nét: 12Bộ:thổ 土(+9 nét)Hình thái:⿰土㚇Nét bút:一丨一ノ丶フ丨ノ丶ノフ丶Thương Hiệt: GUCE (土山金水)Unicode:U+582BĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 䎫Không hiện chữ? 朡㣭艐椶朡嵕Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzōng
Quảng Đôngzung1
Hán ngữ Trung cổchrung
Phản thiết子紅切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 堫zōng 1.种植。 2.引申为插入其中。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】子紅切【集韻】【韻會】祖叢切,𠀤音椶。【說文】種也。一曰內其中也。一曰不耕而種。或作䎫。 又【廣韻】楚江切【集韻】初江切,𠀤音囪。義同。

Thuyết Văn

穜也。 从土。㚇聲。 一曰內其中。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

穜者、埶也。堫者、以禾穜入土也。廣雅曰。䎫、𦔉也。卽堫、穜字之異體也。 子紅切。九部。 引申之義。謂以此入彼中皆得曰堫也。大鑿中木謂之鍯。杵臼謂之舂。亦此意。

【堫】 (tồng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 㚇 (tông) Phiên thiết: Tử hồng thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 紅 (hồng) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ông' Suy luận: tông (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đồng (early-planted late-ripening grain) vậy Một thuyết khác: 內其中

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䎫 · 𦔕