堼
Pinyin: hèng
Tổng quan
(dùng trong địa danh) cũng đọc là [feng1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hèng |
|---|---|
| Quảng Đông | hang6 |
| Nhật Bản | KOU |
| Chú âm | ㄏㄣˋ |
| Phản thiết | 何鄧切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 堼hèng 1.地名用字。
Eng
- CC-CEDICT (used in place names)|also pr. [feng1]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【篇海】何鄧切,音幸。地名,在祁陽。 又夫松切,音封。義同。
Tự hình
- Khải thư