Tổng quan

khu vực địa hình bằng phẳng rộng lớn (dùng trong địa danh)

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngdyun6
Chú âmㄉㄨㄢˋ

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT large area of flat terrain (used in place names)

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư