塟
táng
Hán Việt: táng
Tổng quan
biến thể cũ của 葬[zang4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | táng |
|---|---|
| Quảng Đông | zong3 |
| Nhật Bản | HOUMUURU |
| Chú âm | ㄗㄤˋ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {táng} [喪].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: táng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「葬」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 葬[zang4]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【正字通】俗葬字。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 葬 · 葬 · 葬