塯
Pinyin: liù
Tổng quan
Âm Hán Việt:lựuTổng nét: 13Bộ:thổ 土(+10 nét)Hình thái:⿰土留Nét bút:一丨一ノフ丶フノ丨フ一丨一Thương Hiệt: GHHW (土竹竹田)Unicode:U+586FĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 㙧Không hiện chữ? 𦞧𦞧𥏵𢕍𠺕磂榴嵧媹Không hiện chữ? •Chử hải ca - 煮海歌(Liễu Vĩnh) 1. (Danh) Đồ đựng cơm làm bằng đất nung.2. (Danh) Chữ dùng đặt tên đất.3. (Động) § Thông “lựu” 溜. ◇Liễu Vĩnh 柳永: “Pho…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liù |
|---|---|
| Quảng Đông | lau6 |
| Hán ngữ Trung cổ | liuh |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 塯liù 1.陶制饭器。 2.通"溜"。
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 㙧