塳
Pinyin: péng
Tổng quan
Tổng nét: 13Bộ:thổ 土(+10 nét)Hình thái:⿰土逢Nét bút:一丨一ノフ丶一一一丨丶フ丶Thương Hiệt: GYHJ (土卜竹十)Unicode:U+5873Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp (Cant.) classifier for walls; covered (with dust); to scatter (like dust) 塜Không hiện chữ? 㡝𦪎𥎌𢕝韼膖缝槰Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | péng |
|---|---|
| Quảng Đông | bung6 |
| Phản thiết | 蒲紅切 |
| Thanh mẫu | 並 |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vùng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 塳péng 1.尘土。 2.尘土随风而起。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙】蒲紅切,音蓬。塵隨風起。一曰俗埄字。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 塜 · 塜 · 塜