bèng1

Pinyin: bèng1

Tổng quan

Âm Hán Việt:bằngTổng nét: 14Bộ:thổ 土(+11 nét)Hình thái:⿰土崩Nét bút:一丨一丨フ丨ノフ一一ノフ一一Thương Hiệt: GUBB (土山月月)Unicode:U+5874Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:bang1,paang4 堋Không hiện chữ? 𢐒𡡈磞嘣Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbèng1
Quảng Đôngbang1
Nhật BảnHAUMURU

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 塴bèng1.把棺材放入墓穴"司墓之室有当道者,毁之则朝而~,弗毁则日中而~。"

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】同堋。又地名。湔塴江,在成都。【水經注】江水由湔塴江入郫江,撿江以行舟。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư