塶
Pinyin: lù
Tổng quan
Tổng nét: 14Bộ:thổ 土(+11 nét)Hình thái:⿰土鹿Nét bút:一丨一丶一ノフ丨丨一一フノフThương Hiệt: GIXP (土戈重心)Unicode:U+5876Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lù |
|---|---|
| Quảng Đông | luk6 |
| Nhật Bản | KOKU |
| Phản thiết | 盧谷切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 塶lù 1.地名用字。《集韵.入屋》"塶,地名,梁有塶口城。"一说同"鹿"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】盧谷切,音祿。地名,梁有塶口城。一說本作鹿。
Tự hình
- Khải thư