塸
Pinyin: ōu
Tổng quan
gò gò đất, gò đống [Eng: earth mound, hills and mounds]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ōu |
|---|---|
| Quảng Đông | au2 |
| Nhật Bản | HAKA |
| Hán ngữ Trung cổ | qux |
| Phản thiết | 烏侯切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 厚 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm gu nổi gu (nổi u cục) [Eng: tumour]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 塸ōu 1.坟墓。 2.同"瓯"。 3.一块田地按一定距离分成的若干部分,每部分长宽深有定。 4.犹躯。用于塑像。 5.犹间﹑所。用于房屋﹑住宅。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】烏后切【集韻】於口切,𠀤音毆。沙堆。一曰墓也。 又【集韻】烏侯切,音歐。聚沙曰塸。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𫭟