塿
lũ
Hán Việt: lũ · Pinyin: lǒu
Tổng quan
gò nhỏ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lǒu |
|---|---|
| Hán Việt | lũ |
| Quảng Đông | lau4 |
| Nhật Bản | TSUCHI |
| Chú âm | ㄌㄡˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | lux |
| Phản thiết | 郞斗切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 厚 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Bồi lũ} [培塿] cái đống nhỏ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.塵土。清.王念孫《廣雅疏證.卷九下.釋地》:「塿,土也。」 2.小土丘。漢.揚雄《方言》卷一三:「冢,……自關而東謂之丘,小者謂之塿。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 塿lǒu 1.尘土。 2.小坟。 3.小土丘。参见"培塿"。
Eng
- CC-CEDICT small mound
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】郞斗切【集韻】【韻會】郞口切,𠀤音簍。小阜也。又【揚子·方言】小冢謂之塿。 又通作婁,有平上二聲。
Thuyết Văn
塺土也。从土。婁聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
洛侯切。四部。俗書附婁作培塿。
【塿】(lũ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 婁 (lâu) Phiên thiết: 洛侯切 → rặc + hậu Nghĩa: 塺thổ (đất) vậy。 từ thổ (đất)。婁 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𪣻 · 𪣻