zàng1

Pinyin: zàng1

Tổng quan

Âm Hán Việt:chướngTổng nét: 14Bộ:thổ 土(+11 nét)Hình thái:⿰土章Nét bút:一丨一丶一丶ノ一丨フ一一一丨Thương Hiệt: GYTJ (土卜廿十)Unicode:U+5887Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ショウ (shō)Âm Nhật (kunyomi):ふせ.ぐ (fuse.gu)Âm Quảng Đông:ging2 障Không hiện chữ? 𪞬𥕞𢕔𠼀樟幛嶂嫜Không hiện chữ?

假墇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzàng1
Nhật BảnHUSEGU
Hán ngữ Trung cổcjang
Phản thiết諸良切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 墇zàng1.古同"葬",掩埋死人,泛指处理死者遗体。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】諸良切【正韻】止良切,𠀤音章。壅也,隔也,塞也。 又【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤之亮切,音幛。與鄣瘴同。

Thuyết Văn

𢹬也。 从土。章聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

擁者、袌也。袌、許之抱字。謂圍抱以擁水也。疑當作邕。邕俗作雝。廣韵。墇、壅也。壅又雍之俗。此與障音同義小異。祭法、魯語鯀鄣洪水當作此墇字。韋昭曰。防也。 之亮切。十部。廣韵亦平聲。

【墇】 (chương) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 章 (chương) Phiên thiết: Chi lượng thiết Thượng tự: 之 (chi) | Hạ tự: 亮 (lượng) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: chướng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𢹬 vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㢓