chěn

Pinyin: chěn

Tổng quan

Âm Hán Việt:sẩmTổng nét: 14Bộ:thổ 土(+11 nét)Hình thái:⿰土參Nét bút:一丨一フ丶フ丶フ丶ノ丶ノノノThương Hiệt: GIIH (土戈戈竹)Unicode:U+588BĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):シン (shin)Âm Nhật (kunyomi):つち (tsuchi),すなじ (sunaji),にごる (nigoru)Âm Quảng Đông:cam2 堪磣𡑐𫮅Không hiện chữ? 㠁㜗𢕕𠗿𠔭磣犙槮幓嘇䫩㽩㺑㓄𧑁𪅩𩌰𨝐𥊀𤨵𤗲𤍜𢿈𠬙黲鰺鬖驂鏒醦贂謲襂縿糝穇滲毿摻慘嵾剼傪參參Không hiện c…

墋黩 · 墋黷 · 沙墋

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchěn
Quảng Đôngcam2
Nhật BảnSHIN
Hán ngữ Trung cổchrimx
Phản thiết初朕切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 墋 同碜” 混浊 墋chěn 1.沙土。 2.食物中混入沙土。 3.混浊。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】初朕切【集韻】【韻會】【正韻】楚錦切,𠀤音磣。沙土也。【沈約·郊居賦】寧方割于下土,廓重氛于上墋。 又混沌,不淸澄貌。【陸機·漢功臣贊】茫茫宇宙,上墋下黷。凡慘黷,𠀤當作墋黷,見【英華辨証】。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𡑐 · 𫮅