墘
Pinyin: qián
Tổng quan
(tiếng Mân Nam) bên cạnh gần (dùng trong địa danh)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qián |
|---|---|
| Quảng Đông | keng4 |
| Mân Nam | kînn |
| Chú âm | ㄑㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gien |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 臺灣地名用字,指某處的邊緣、岸、畔。如:「埔墘」、「港墘」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 墘qián 1.方言。畔,边。 2.特指器物的边沿。
Eng
- CC-CEDICT (Minnan dialect) beside|near|(used in place names)
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư