墡
thiện
Hán Việt: thiện · Pinyin: shàn
Tổng quan
Đất thó trắng dùng để trát cửa cũng như mát-tít.;
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shàn |
|---|---|
| Hán Việt | thiện |
| Quảng Đông | sin6 |
| Nhật Bản | SHIROTSUCHI |
| Hàn Quốc | 선 |
| Chú âm | ㄕㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjenx |
| Phản thiết | 上演切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 獮 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đất thó trắng dùng để trát cửa cũng như mát-tít.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 白埴土。可與油攪和在一起,塗飾門牆。《玉篇.土部》:「墡,白堊名,白墡也。」俗稱為「白墡」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 墡shàn白色的粘土。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】常演切【集韻】上演切,𠀤音善。【六書故】白埴土也。一曰周禮,爾雅,山海經𠀤作堊。俗作墡,不宜分爲二字。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 磰 · 磰