墢
Pinyin: fá
Tổng quan
Âm Hán Việt:bạt,phạt,phiệtTổng nét: 15Bộ:thổ 土(+12 nét)Hình thái:⿰土發Nét bút:一丨一フ丶ノノ丶フ一フノフフ丶Thương Hiệt: GNOE (土弓人水)Unicode:U+58A2Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ハツ (hatsu),ハイ (hai) 坺垡𡍰𡓊𫭨Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fá |
|---|---|
| Quảng Đông | baat6 |
| Nhật Bản | HATSU |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 墢fá 1.耕地翻起的土块。亦用作量词。 2.特指与植物的根部结聚在一起的土块。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】同坺。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 坺 · 𡍰 · 坺 · 𫭨