dǒng

Pinyin: dǒng

Tổng quan

Âm Hán Việt:thoảnTổng nét: 15Bộ:thổ 土(+12 nét)Hình thái:⿰土童Nét bút:一丨一丶一丶ノ一丨フ一一丨一一Thương Hiệt: GYTG (土卜廿土)Unicode:U+58A5Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 疃Không hiện chữ? 䃥䂌㠉𡦜艟膧犝橦朣徸幢噇Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindǒng
Quảng Đôngdung2
Nhật BảnARIZUKA
Phản thiết吐孔切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 墥dǒng 1.义未详。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】覩動切,音董。【說文】䵺墥,封垤也。 又吐孔切,音侗。義同。 又土緩切。同疃。禽獸所踐處。畽𤲫䠪,𠀤同。

Tự hình

  • Khải thư