墭
Pinyin: shèng
Tổng quan
Tổng nét: 14Bộ:thổ 土(+11 nét)Hình thái:⿰土盛Nét bút:一丨一一ノフフノ丶丨フ丨丨一Thương Hiệt: GIST (土戈尸廿)Unicode:U+58ADĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 㼩Không hiện chữ? 𣛮𡡛Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shèng |
|---|---|
| Quảng Đông | sing6 |
| Nhật Bản | SEI |
| Hán ngữ Trung cổ | zjengh |
| Phản thiết | 時正切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 勁 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 墭shèng 1.盛物的器皿。 2.用于人名。明代有朱载墭。见《明史.诸王传三》。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【韻會】市政切【集韻】時正切,𠀤音盛。盛物器。與盛通。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 㼩