墺
Pinyin: ào
Tổng quan
lô đất xây dựng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ào |
|---|---|
| Quảng Đông | juk1 |
| Nhật Bản | KISHI |
| Hàn Quốc | 오 |
| Chú âm | ㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qauh |
| Phản thiết | 烏到切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 号 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 墺〈名〉 (形声,从土,奥声。本义可以定居的地方) 同本义 墺,四方土可居也。--《说文》 四奥既宅。--《汉书·地理志》 浙江、福建等沿海一带称山间平地(多用于地名) 惟独肯嫁进深山野墺里去的女人少,所以她就到手了八十千。--鲁迅《祝福》 墺ào 可以居住的地方。
Eng
- CC-CEDICT building-plot
ja
- JMdict Austria
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𡋮、𡋸、圫、𡌱【廣韻】烏到切【集韻】【韻會】【正韻】於到切,𠀤音奧。四方土可居也。又水厓曰墺。 又【廣韻】於六切【集韻】乙六切,𠀤音郁。義同。【書·禹貢】作隩。【前漢·地理志】作奧。
Thuyết Văn
四方之土可定凥者也。 从土。奥聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作四方土可居也。少三字。今依李善西都賦注正。禹貢。四墺旣宅。今作隩者、衞包改也。僞孔傳曰。四方之土可居。玉篇土部引夏書四墺旣宅。廣韵三十七号墺字注曰。四墺、四方土。文選西都賦。天地之隩區。李注引此說文。知班賦本从土。唐以後人乃改之。如今本尙書釋文之作隩耳。周語。宅爲九隩。注云。隩、內也。其字从𨸏。 於六切。三部。按音轉多讀於報切。
【墺】 (áo ⟨úc⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 奥 (áo) Phiên thiết: Vu lục thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 六 (lục) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: ức (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tứ (Bốn (tên số đếm).) phương (Vuông) chi (Chưng) thổ (Đất. Như {niêm thổ} ) khả (Ưng c…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 圫 · 𡋮 · 𡋸 · 𡌱 · 𡐟 · 𡶮 · 圫