qiāo1

Pinyin: qiāo1

Tổng quan

Âm Hán Việt:khaoTổng nét: 16Bộ:thổ 土(+13 nét)Hình thái:⿰土敫Nét bút:一丨一ノ丨フ一一丶一フノノ一ノ丶Thương Hiệt: GHSK (土竹尸大)Unicode:U+58BDĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 塙墝嵪嶅磽𡒋Không hiện chữ? 𡑒𡏼Không hiện chữ? Xấu, không màu mỡ ( nói về đất đai )

肥墽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiāo1
Quảng Đônghiu1
Nhật BảnSUTERU
Hán ngữ Trung cổkheu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 墽qiāo1.古同"硗",(土地)瘠薄。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 與墝同。【淮南子·地形訓】察水陸肥墽高下之宜。又韓地墽民險,介于大國之閒。

Thuyết Văn

磽也。 从土。敫聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

石部曰。磽者、礊石也。礊者、堅也。礉之義同磽。則兼謂土石堅耳。其字亦作墝。何注公羊云。墝埆不生五穀曰不毛。 口交切。二部。

【墽】(ấu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 敫 (kiểu) Phiên thiết: 口交切 → khẩu + giao Nghĩa: 磽 vậy。 từ thổ (đất)。敫 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡒋