làn

Pinyin: làn

Tổng quan

Âm Hán Việt:hámTổng nét: 17Bộ:thổ 土(+14 nét)Hình thái:⿰土監Nét bút:一丨一一丨フ一丨フノ一丶丨フ丨丨一Thương Hiệt: GSIT (土尸戈廿)Unicode:U+58CFĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:haam5 㯺埮𡐖𡒓𰊑Không hiện chữ? 㜮𦡶𢅡𡽳艦礛檻嚂䰐㺝㲯㩜㔋𪊇𪇖𩼳𩦹𨣨𨊔𧸦𧭗𧥈𧓦𥜓𥌈𣁥𡽾襤濫鑑轞襤繿糮璼爁濫懢尷儖監Không hiện chữ? Đất cứng

壏埮 · 五壏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlàn
Quảng Đônghaam5
Nhật BảnKAN
Hán ngữ Trung cổghramx
Phản thiết戸覽切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 壏làn 1.坚土。《管子.地员》"五恲之状,廪焉如壏,润湿以处。"尹知章注"壏,犹强也。"一说,壏假用为盐字,谓土状似盐。参阅郭沫若等《管子集校》。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】胡黤切【集韻】戸覽切,𠀤音檻。堅土也。【管子·地員篇】纑土之次曰五壏,五壏之狀,芬焉若糠以肥。【註】地色黃而虛。 又【集韻】盧瞰切,音濫。壏埮,地平而長。通作㯺。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𰊑