xǐ1

Pinyin: xǐ1

Tổng quan

Âm Hán Việt:tỉ,tỷTổng nét: 17Bộ:thổ 土(+14 nét)Hình thái:⿱爾土Nét bút:一ノ丶丨フ丨ノ丶ノ丶ノ丶ノ丶一丨一Thương Hiệt: MBG (一月土)Unicode:U+58D0Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp the Imperial signet; the great seal Âm Nhật (onyomi):ジ (ji)Âm Quảng Đông:saai2 玺璽𡊑Không hiện chữ?

國壐 · 玉壐 · 壐書

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxǐ1
Quảng Đôngsaai2
Nhật BảnSHI
Hán ngữ Trung cổsiex

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 壐xǐ1.古同"玺",印。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【說文】同璽。壐所以主土,故从土。【小篆】从玉。詳玉部璽字註。 又人名。稷之弟曰台壐,台壐生叔均,見【山海經】。又【路史·同姓名辨】覩叔均而思稷子,則叔均爲稷之子。今云稷弟,疑有誤。

Thuyết Văn

王者之印也。 㠯主土。 从土。爾聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

印者、執政所持信也。王者所執則曰璽。按周禮貨賄用璽節注云。璽節主以通貨賄。璽節者、今之印章也。左傳。季武子璽書追而與公冶。皆非謂王者。葢古者尊卑通偁。至秦漢而後爲至尊之偁。故始皇本紀。乃爲璽書賜公子扶蘇。中車府令趙高行符璽事。蔡邕獨𣃔曰。皇帝六璽皆玉螭虎紐。許此語舉漢制也。 以上八字依玉篇所引。此說从土之意也。 斯氏切。十五十六部。

【壐】(tỉ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 爾 (nhãi) Phiên thiết: 斯氏切 → tư + thị Dị thể: Cổ văn: 也 Nghĩa: 王 giả (là) chi (của) 印 vậy。㠯主thổ (đất)。 từ thổ (đất)。爾 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 璽 · 𡊑 · 璽