đảo

Hán Việt: đảo

Tổng quan

cột hình trụ

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtđảo
Quảng Đôngdou2
Nhật BảnTAU
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄠˇ
Hán ngữ Trung cổtaux
Phản thiết都老切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái thành nhỏ. Phép học tính về phần cột tròn cắt ra gọi là {viên đảo} [圓壔], phật cột nhiều cạnh gọi là {giác đảo} [角壔].;

Eng

  • CC-CEDICT column|cylinder

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】都皓切【集韻】都老切,𠀤音島。【說文】堡也。一曰高土。【集韻】本作𡑏。【正字通】與嶹島隯通。

Thuyết Văn

保也。 一曰高土也。 讀若毒。 从土。𠷎聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

保集韵、類篇作堡。俗字也。檀弓。公叔禺人遇負杖入保者息。月令。四鄙入保。注皆云。都邑小城曰保。許云。保謂之。 一曰二字今本無。依小徐、集韵、類篇補。此別一義。 許時音讀如此。 今都晧切。古音在三部。

【壔】 (đảo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 𠷎 (𠷎) Nghĩa: bảo (Gánh vác) vậy。 Một thuyết khác cao (Cao. Trái lại với th) thổ (Đất. Như {niêm thổ} ) vậy。 đọc như độc (Ác. Như {độc kế} [毒計) Một thuyết khác: 高土也

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡑏 · 𡑹 · 𭎜