壳

Nôm xạc

Nôm: xạc

Tổng quan

Tục dùng như chữ xác [殼]. Giản thể của chữ [殻]. Giản thể của chữ [殼]

Âm vận

Hán Việtxác
Âm Nômxạc
Quảng Đônghok3
Nhật BảnKARA

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ xác [殼]. Giản thể của chữ [殻]. Giản thể của chữ [殼]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm xác giáp xác(vỏ cứng bên ngoài),địa xác (vỏ trái đất) [Eng: hard cover outside, crust of earth]
  • Giản Dị Hán Nôm xạc xạc cho một trận, kêu xào xạc [Eng: to reprimand soundly, to rustle]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bồng nga chỉ xác cùng là hồi hương
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xác Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xác Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xác Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「殼」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 壳 ke 壳 qiao 蠃蚌脱壳。-- 又如躯壳; 甲壳; 地壳; 金蝉脱壳; 介壳; 外壳; 躯壳; 枳壳 壳(殻)ké ⒈坚硬的外皮螺蛳~。鸭蛋~儿。荔枝~儿。 ⒉见qiào。 壳(殼)qiào ⒈坚硬的外皮皮~。地~。甲~。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 殼, 壳[qiao4]
  • CC-CEDICT (coll.) shell (of an egg, nut, crab etc), case; casing; housing (of a machine or device)
  • CC-CEDICT (bound form) shell, Taiwan pr. [ke2]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【字彙補】殻字省文。【馮仲好集序】人之所以有生者,𤢜軀壳也。壳字中从一从几。 (殼)與㱿同。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㱿 · 殻 · 殼 · 殻 · 殼 · 殼