zhù

Pinyin: zhù

Tổng quan

họ [Zhu4] trống (cổ đại)

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhù
Quảng Đôngzyu3
Nhật BảnTATERU
Chú âmㄓㄨˋ
Hán ngữ Trung cổtryoh
Baxter-Sagartt<r>oʔ-s
Hán ngữ Thượng cổt<r>oʔ-s
Phản thiết中句切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 陳列的樂器。《說文解字.壴部》:「壴,陳樂立而上見也。」清.段玉裁.注:「謂凡樂器有虡者,豎之,其顛上出,可望見。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 壴zhù 1.陈放乐器于上而可见。 2.鼓架。 3.同"竖"。 4.姓。

Eng

  • CC-CEDICT surname Zhu
  • CC-CEDICT (archaic) drum

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】中句切【集韻】冢庾切,𠀤音紵。𨻰樂也。又借作豎立之豎。見【韻寶】。【正字通】豈字之譌。《說文》豈𨻰樂立而上見也。从屮从豆。附士部,非。

Thuyết Văn

陳樂立而上見也。 从屮豆。 凡壴之屬皆从壴。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂凡樂器有者豎之。其顚上出可望見。如詩禮所謂崇牙、金部所謂鎛鱗也。厂部曰。屵、岸上見也。亦謂遠可望見。 豆者、豎也。豎、堅立也。豆有骹而直立。故侸豎从豆。壴亦从豆。屮者、上見之狀也。艸木初生則見其顚。故从屮。中句切。四部。

【壴】 (trú) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 屮豆 (triệt đậu) + 壴 (trú ((archaic) drum)) Phiên thiết: Trung cú thiết Thượng tự: 中 (trung) | Hạ tự: 句 (cú) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ô' Suy luận: trô (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trần (Bày. Như {trần thiết) nhạc (Nhạc) lập (Đứng thẳng.) nhi (Mày. Như {nhi ông} [) thượng (Trên. phàm ở trên đề) ki…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧯛