mǎng

Pinyin: mǎng

Tổng quan

Âm Hán Việt:mãngTổng nét: 13Bộ:sĩ 士(+10 nét)Hình thái:⿰壴巨Nét bút:一丨一丨フ一丶ノ一一フ一フThương Hiệt: GTSS (土廿尸尸)Unicode:U+58FEĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𥂇𥂷Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmǎng
Quảng Đôngmong5
Nhật BảnBOU
Hán ngữ Trung cổmangx
Phản thiết母朗切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 壾mǎng 1.人名用字。三国吴王孙休所造。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【類篇】母朗切,音莽。孫休第三子名壾,見【三國吳志】。【篇韻】作𥂇。【字彙】作𥂇,音祿,𠀤誤。𥂇字从𠮷,不从去作。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𥂇 · 𥂷